Route Shell Niềm Tin

Evidence, kiểm soát và reviewability đi chung một lane công khai

Route này giải thích cách hệ nói về traceability, approvals và độ tin cậy mà không hứa nhiều hơn những gì release evidence đang support.

/vi/trust/

Nhóm đang rà soát evidence và controls

Câu chuyện niềm tin

Ngôn ngữ niềm tin phải bám approvals, evidence, audit path và review loop.

Đường dẫn tới proof

Mọi trust signal mạnh phải map lại được vào product truth, QA evidence hoặc docs đã duyệt.

Ranh giới

Không có independent assurance, guarantee wording hay legal claim chưa support ở đây.

Đi tiếp

Theo public trust cluster